TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hull

Cấp độ C2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/hʌl/ US/hʌl/ giọng máy của trình duyệt

hull nghĩa là vỏ đỗ, vỏ trái cây, vỏ, bao.

Nghĩa của hull

Danh từ

  1. Vỏ đỗ, vỏ trái cây.
  2. Nghĩa bóng Vỏ, bao.
  3. Thân tàu thuỷ, thân máy bay.
    • hull downchỉ nhìn thấy cột tàu và ống khói (không thấy thân vì xa quá)

Ngoại động từ

  1. Bóc vỏ (trái cây).
  2. Bắn trúng thân, chọc thủng thân (tàu, thuỷ lôi...).

Dạng từ của hull

Số nhiềuhulls
Ngôi thứ ba số íthulls
Hiện tại phân từ (-ing)hulling
Quá khứ phân từhulled
Quá khứhulled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hull

Đồng nghĩa

Họ từ của hull

Câu hỏi thường gặp

hull nghĩa là gì?

hull (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vỏ đỗ, vỏ trái cây, vỏ, bao.

hull phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hull: giọng Anh (UK) /hʌl/, giọng Mỹ (US) /hʌl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.