TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hullo

UK/hʌˈləʊ/ giọng máy của trình duyệt

hullo nghĩa là này.

Nghĩa của hullo

Thán từ

  1. Ồ! để tỏ ý ngạc nhiên.
  2. Này! (để làm cho người nào chú ý).
  3. A lô (khi nói máy điện thoại).

Câu hỏi thường gặp

hullo nghĩa là gì?

hullo (thán từ) nghĩa là này.

hullo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hullo: giọng Anh (UK) /hʌˈləʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.