TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hullabaloo

UK/ˌhʌləbəˈluː/ US/ˌhʌləbəˈlu/ giọng máy của trình duyệt

hullabaloo nghĩa là sự làm rùm beng, tiếng la ó.

Nghĩa của hullabaloo

Danh từ

  1. Sự làm rùm beng, tiếng la ó, tiếng ồn ào.
    • to make (raise) a hullabaloolàm rùm beng
    • what a hullabaloo!thật là ồn quá!

Dạng từ của hullabaloo

Số nhiềuhullabaloos
Ngôi thứ ba số íthullabaloos
Hiện tại phân từ (-ing)hullabalooing
Quá khứ phân từhullabalooed
Quá khứhullabalooed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hullabaloo

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hullabaloo nghĩa là gì?

hullabaloo (danh từ) nghĩa là sự làm rùm beng, tiếng la ó.

hullabaloo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hullabaloo: giọng Anh (UK) /ˌhʌləbəˈluː/, giọng Mỹ (US) /ˌhʌləbəˈlu/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.