hum
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhʌm/
US/ˈhʌm/
giọng máy của trình duyệt
hum nghĩa là tiếng vo ve, tiếng o o, kêu vo ve, kêu o o.
Nghĩa của hum
Danh từ
- Từ lóng (như) humbug.
- Tiếng vo ve, tiếng o o (sâu bọ...); tiếng kêu rền (máy).
- Tiếng ầm ừ, lời nói ậm à ậm ừ, lời nói ấp úng.
- hums and ha'slời nói ậm à ậm ừ
- Từ lóng Mùi khó ngửi, mùi thối.
Nội động từ
- Kêu vo ve, kêu o o (sâu bọ...); kêu rền (máy).
- Ấm ứ, ầm ừ, ấp úng; nói lúng búng.
- to hum and ha (haw)mói ậm à, ậm ừ, nói lúng búng
- Ngậm miệng ngân nga.
- Thông tục Hoạt động mạnh.
- to make things humđẩy mạnh các hoạt động
- Từ lóng Khó ngửi, thối.
Ngoại động từ
- Ngậm miệng ngân nga.
Thán từ
- Hừ (do dự, không đồng ý).
Dạng từ của hum
| Số nhiều | hums |
| Ngôi thứ ba số ít | hums |
| Hiện tại phân từ (-ing) | humming |
| Quá khứ phân từ | hummed |
| Quá khứ | hummed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hum
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của hum
Câu ví dụ với hum
- What are you humming? Bạn đang ngâm nga cái gì đó?
- Stop humming. Đừng ngâm nga nữa.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
hum nghĩa là gì?
hum (danh từ, nội động từ, ngoại động từ, thán từ) nghĩa là tiếng vo ve, tiếng o o, kêu vo ve, kêu o o.
hum phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hum: giọng Anh (UK) /ˈhʌm/, giọng Mỹ (US) /ˈhʌm/.