TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hum

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhʌm/ US/ˈhʌm/ giọng máy của trình duyệt

hum nghĩa là tiếng vo ve, tiếng o o, kêu vo ve, kêu o o.

Nghĩa của hum

Danh từ

  1. Từ lóng (như) humbug.
  2. Tiếng vo ve, tiếng o o (sâu bọ...); tiếng kêu rền (máy).
  3. Tiếng ầm ừ, lời nói ậm à ậm ừ, lời nói ấp úng.
    • hums and ha'slời nói ậm à ậm ừ
  4. Từ lóng Mùi khó ngửi, mùi thối.

Nội động từ

  1. Kêu vo ve, kêu o o (sâu bọ...); kêu rền (máy).
  2. Ấm ứ, ầm ừ, ấp úng; nói lúng búng.
    • to hum and ha (haw)mói ậm à, ậm ừ, nói lúng búng
  3. Ngậm miệng ngân nga.
  4. Thông tục Hoạt động mạnh.
    • to make things humđẩy mạnh các hoạt động
  5. Từ lóng Khó ngửi, thối.

Ngoại động từ

  1. Ngậm miệng ngân nga.

Thán từ

  1. Hừ (do dự, không đồng ý).

Dạng từ của hum

Số nhiềuhums
Ngôi thứ ba số íthums
Hiện tại phân từ (-ing)humming
Quá khứ phân từhummed
Quá khứhummed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hum

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của hum

Câu ví dụ với hum

  • What are you humming? Bạn đang ngâm nga cái gì đó?
  • Stop humming. Đừng ngâm nga nữa.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

hum nghĩa là gì?

hum (danh từ, nội động từ, ngoại động từ, thán từ) nghĩa là tiếng vo ve, tiếng o o, kêu vo ve, kêu o o.

hum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hum: giọng Anh (UK) /ˈhʌm/, giọng Mỹ (US) /ˈhʌm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.