TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hulloa

giọng máy của trình duyệt

hulloa nghĩa là này.

Nghĩa của hulloa

Thán từ

  1. Ồ! để tỏ ý ngạc nhiên.
  2. Này! (để làm cho người nào chú ý).
  3. A lô (khi nói máy điện thoại).

Câu hỏi thường gặp

hulloa nghĩa là gì?

hulloa (thán từ) nghĩa là này.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.