human trafficking
giọng máy của trình duyệt
human trafficking nghĩa là buôn người.
Nghĩa của human trafficking
Danh từ
- Buôn người.
Câu hỏi thường gặp
human trafficking nghĩa là gì?
human trafficking (danh từ) nghĩa là buôn người.
human trafficking nghĩa là buôn người.
human trafficking (danh từ) nghĩa là buôn người.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.