TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

humanity

Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
US/hjuˈmænɪti/ giọng máy của trình duyệt

humanity nghĩa là loài người, nhân loại, lòng nhân đạo.

Nghĩa của humanity

Danh từ

  1. Loài người, nhân loại.
    • a crime against humanitymột tội ác đối với toàn thể loài người
  2. Lòng nhân đạo.
  3. Bản chất của loài người, nhân tính.
  4. Số nhiều Hành động nhân đạo.
  5. Số nhiều Những đặc tính của con người.
  6. The humanity Khoa học nhân văn; cổ điển học Hy lạp.

Dạng từ của humanity

Số nhiềuhumanities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với humanity

Đồng nghĩa

Họ từ của humanity

Câu ví dụ với humanity

  • You're the last hope for humanity. Cậu là hi vọng cuối cùng của nhân loại.
  • The antinatalists are right, humanity really deserves to die out. Những người phản sinh đã đúng, loài người xứng đáng bị tuyệt diệt.
  • I hate humanity. Tôi ghét loài người.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

humanity nghĩa là gì?

humanity (danh từ) nghĩa là loài người, nhân loại, lòng nhân đạo.

humanity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của humanity: giọng Mỹ (US) /hjuˈmænɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.