humanity
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
US/hjuˈmænɪti/
giọng máy của trình duyệt
humanity nghĩa là loài người, nhân loại, lòng nhân đạo.
Nghĩa của humanity
Danh từ
- Loài người, nhân loại.
- a crime against humanitymột tội ác đối với toàn thể loài người
- Lòng nhân đạo.
- Bản chất của loài người, nhân tính.
- Số nhiều Hành động nhân đạo.
- Số nhiều Những đặc tính của con người.
- The humanity Khoa học nhân văn; cổ điển học Hy lạp.
Dạng từ của humanity
| Số nhiều | humanities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với humanity
Đồng nghĩa
Họ từ của humanity
Câu ví dụ với humanity
- You're the last hope for humanity. Cậu là hi vọng cuối cùng của nhân loại.
- The antinatalists are right, humanity really deserves to die out. Những người phản sinh đã đúng, loài người xứng đáng bị tuyệt diệt.
- I hate humanity. Tôi ghét loài người.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
humanity nghĩa là gì?
humanity (danh từ) nghĩa là loài người, nhân loại, lòng nhân đạo.
humanity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của humanity: giọng Mỹ (US) /hjuˈmænɪti/.