TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

humanoid

UK/ˈhjuːmənɔɪd/ US/ˈhjuːmənɔɪd/ giọng máy của trình duyệt

humanoid nghĩa là vượn nhân hình, hình nhân.

Nghĩa của humanoid

Tính từ

  1. Có hình dáng hoặc tính cách của con người.
    • humanoid robotsngười máy (có hình dáng (như) người)

Danh từ

  1. Vượn nhân hình.

Dạng từ của humanoid

So sánh hơnmore humanoid
So sánh nhấtmost humanoid
Số nhiềuhumanoids

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với humanoid

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

humanoid nghĩa là gì?

humanoid (tính từ, danh từ) nghĩa là vượn nhân hình, hình nhân.

humanoid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của humanoid: giọng Anh (UK) /ˈhjuːmənɔɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈhjuːmənɔɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.