TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

humdinger

UK/hʌmˈdɪŋ.ə(ɹ)/ US/hʌmˈdɪŋ.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

humdinger nghĩa là người cừ khôi, người chiến nhất, vậy chiến nhất.

Nghĩa của humdinger

Danh từ

  1. Người cừ khôi, người chiến nhất.
  2. Vậy chiến nhất.

Dạng từ của humdinger

Số nhiềuhumdingers

Câu hỏi thường gặp

humdinger nghĩa là gì?

humdinger (danh từ) nghĩa là người cừ khôi, người chiến nhất, vậy chiến nhất.

humdinger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của humdinger: giọng Anh (UK) /hʌmˈdɪŋ.ə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /hʌmˈdɪŋ.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.