TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

humdrum

UK/ˈhʌmdɹʌm/ US/ˈhʌmdɹʌm/ giọng máy của trình duyệt

humdrum nghĩa là nhàm, chán, sự nhàm, sự buồn tẻ.

Nghĩa của humdrum

Tính từ

  1. Nhàm, chán, buồn tẻ.
    • a humdrum lifemột cuộc đời buồn tẻ

Danh từ

  1. Sự nhàm, sự buồn tẻ.

Nội động từ

  1. Tiến hành một cách đều đều, trôi đi một cách buồn tẻ.

Dạng từ của humdrum

So sánh hơnmore humdrum
So sánh nhấtmost humdrum
Số nhiềuhumdrums

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với humdrum

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

humdrum nghĩa là gì?

humdrum (tính từ, danh từ, nội động từ) nghĩa là nhàm, chán, sự nhàm, sự buồn tẻ.

humdrum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của humdrum: giọng Anh (UK) /ˈhʌmdɹʌm/, giọng Mỹ (US) /ˈhʌmdɹʌm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.