TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

humidor

US/ˈhjumɪdɔɹ/ giọng máy của trình duyệt

humidor nghĩa là Hộp giữ độ ẩm cho xì gà.

Nghĩa của humidor

Danh từ

  1. Hộp giữ độ ẩm cho xì gà.
  2. Máy giữ độ ẩm của không khí.

Dạng từ của humidor

Số nhiềuhumidors

Câu hỏi thường gặp

humidor nghĩa là gì?

humidor (danh từ) nghĩa là Hộp giữ độ ẩm cho xì gà.

humidor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của humidor: giọng Mỹ (US) /ˈhjumɪdɔɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.