humiliating
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/hjuːˈmɪliˌeɪtɪŋ/
US/hjuːˈmɪliˌeɪtɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
humiliating nghĩa là làm nhục, làm bẽ mặt.
Nghĩa của humiliating
Tính từ
- Làm nhục, làm bẽ mặt.
Dạng từ của humiliating
| So sánh hơn | more humiliating |
| So sánh nhất | most humiliating |
| Số nhiều | humiliatings |
Câu hỏi thường gặp
humiliating nghĩa là gì?
humiliating (tính từ) nghĩa là làm nhục, làm bẽ mặt.
humiliating phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của humiliating: giọng Anh (UK) /hjuːˈmɪliˌeɪtɪŋ/, giọng Mỹ (US) /hjuːˈmɪliˌeɪtɪŋ/.