TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

humiliation

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/hjuːˌmɪliˈeɪʃən/ US/hjuːˌmɪliˈeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

humiliation nghĩa là sự làm nhục, sự làm bẽ mặt, sự hạ thấp.

Nghĩa của humiliation

Danh từ

  1. Sự làm nhục, sự làm bẽ mặt.
  2. Tình trạng bị làm nhục, tình trạng bị làm bẽ mặt.

Dạng từ của humiliation

Số nhiềuhumiliations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với humiliation

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của humiliation

Câu hỏi thường gặp

humiliation nghĩa là gì?

humiliation (danh từ) nghĩa là sự làm nhục, sự làm bẽ mặt, sự hạ thấp.

humiliation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của humiliation: giọng Anh (UK) /hjuːˌmɪliˈeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /hjuːˌmɪliˈeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.