humiliate
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/hjuːˈmɪliˌeɪt/
US/hjuːˈmɪliˌeɪt/
giọng máy của trình duyệt
humiliate nghĩa là làm nhục, làm bẽ mặt, sỉ nhục.
Nghĩa của humiliate
Ngoại động từ
- Làm nhục, làm bẽ mặt.
Dạng từ của humiliate
| Ngôi thứ ba số ít | humiliates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | humiliating |
| Quá khứ phân từ | humiliated |
| Quá khứ | humiliated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với humiliate
Đồng nghĩa
debasedemeandisgracemortifyshameabaseabashconfuseconfounddegradedepressdisconcertdiscomfitdishonourembarrass
Trái nghĩa
Họ từ của humiliate
Câu ví dụ với humiliate
- We didn't want to humiliate her. Chúng tôi không muốn làm nhục cô ấy.
- I felt betrayed and humiliated. Tôi đã cảm thấy bị phản bội và bị sỉ nhục.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
humiliate nghĩa là gì?
humiliate (ngoại động từ) nghĩa là làm nhục, làm bẽ mặt, sỉ nhục.
humiliate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của humiliate: giọng Anh (UK) /hjuːˈmɪliˌeɪt/, giọng Mỹ (US) /hjuːˈmɪliˌeɪt/.