TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hummer

US/ˈhʌmɚ/ giọng máy của trình duyệt

hummer nghĩa là bộ con ve.

Nghĩa của hummer

Danh từ

  1. Raddiô Bộ con ve.

Dạng từ của hummer

Số nhiềuhummers

Câu hỏi thường gặp

hummer nghĩa là gì?

hummer (danh từ) nghĩa là bộ con ve.

hummer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hummer: giọng Mỹ (US) /ˈhʌmɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.