hummer
US/ˈhʌmɚ/
giọng máy của trình duyệt
hummer nghĩa là bộ con ve.
Nghĩa của hummer
Danh từ
- Raddiô Bộ con ve.
Dạng từ của hummer
| Số nhiều | hummers |
Câu hỏi thường gặp
hummer nghĩa là gì?
hummer (danh từ) nghĩa là bộ con ve.
hummer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hummer: giọng Mỹ (US) /ˈhʌmɚ/.