TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hummel

UK/ˈhʌm(ə)l/ US/ˈhʌm(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

hummel nghĩa là không có sừng.

Nghĩa của hummel

Tính từ

  1. Ê-cốt Không có sừng (súc vật).

Dạng từ của hummel

Số nhiềuHummels
Ngôi thứ ba số íthummels
Hiện tại phân từ (-ing)hummeling
Quá khứ phân từhummeled
Quá khứhummeled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hummel

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hummel nghĩa là gì?

hummel (tính từ) nghĩa là không có sừng.

hummel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hummel: giọng Anh (UK) /ˈhʌm(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈhʌm(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.