hummel
UK/ˈhʌm(ə)l/
US/ˈhʌm(ə)l/
giọng máy của trình duyệt
hummel nghĩa là không có sừng.
Nghĩa của hummel
Tính từ
- Ê-cốt Không có sừng (súc vật).
Dạng từ của hummel
| Số nhiều | Hummels |
| Ngôi thứ ba số ít | hummels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hummeling |
| Quá khứ phân từ | hummeled |
| Quá khứ | hummeled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hummel
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hummel nghĩa là gì?
hummel (tính từ) nghĩa là không có sừng.
hummel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hummel: giọng Anh (UK) /ˈhʌm(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈhʌm(ə)l/.