humming
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhʌmɪŋ/
US/ˈhʌmɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
humming nghĩa là vo ve, kêu o o, hoạt động mạnh.
Nghĩa của humming
Tính từ
- Vo ve, kêu o o (sâu bọ...); kêu rền (máy).
- Thông tục Hoạt động mạnh.
- Thông tục Mạnh.
- a humming blowcú đấm mạnh
Dạng từ của humming
| So sánh hơn | more humming |
| So sánh nhất | most humming |
| Số nhiều | hummings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với humming
Đồng nghĩa
Họ từ của humming
Câu ví dụ với humming
- What are you humming? Bạn đang ngâm nga cái gì đó?
- Stop humming. Đừng ngâm nga nữa.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
humming nghĩa là gì?
humming (tính từ) nghĩa là vo ve, kêu o o, hoạt động mạnh.
humming phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của humming: giọng Anh (UK) /ˈhʌmɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈhʌmɪŋ/.