TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

humming

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhʌmɪŋ/ US/ˈhʌmɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

humming nghĩa là vo ve, kêu o o, hoạt động mạnh.

Nghĩa của humming

Tính từ

  1. Vo ve, kêu o o (sâu bọ...); kêu rền (máy).
  2. Thông tục Hoạt động mạnh.
  3. Thông tục Mạnh.
    • a humming blowcú đấm mạnh

Dạng từ của humming

So sánh hơnmore humming
So sánh nhấtmost humming
Số nhiềuhummings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với humming

Đồng nghĩa

Họ từ của humming

Câu ví dụ với humming

  • What are you humming? Bạn đang ngâm nga cái gì đó?
  • Stop humming. Đừng ngâm nga nữa.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

humming nghĩa là gì?

humming (tính từ) nghĩa là vo ve, kêu o o, hoạt động mạnh.

humming phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của humming: giọng Anh (UK) /ˈhʌmɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈhʌmɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.