humorously
US/ˈhju.məɹ.ɪs.li/
giọng máy của trình duyệt
humorously nghĩa là khôi hài, hài hước.
Nghĩa của humorously
Phó từ
- Khôi hài, hài hước, dí dỏm.
Dạng từ của humorously
| So sánh hơn | more humorously |
| So sánh nhất | most humorously |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với humorously
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
humorously nghĩa là gì?
humorously (phó từ) nghĩa là khôi hài, hài hước.
humorously phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của humorously: giọng Mỹ (US) /ˈhju.məɹ.ɪs.li/.