TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

humph

UK/h(ʌ)mf/ US/h(ʌ)mf/ giọng máy của trình duyệt

humph nghĩa là hừ, hừm.

Nghĩa của humph

Thán từ

  1. Hừ!, hừm! (tỏ ý không tin, không bằng lòng).

Nội động từ

  1. Hừ, hừm (tỏ ý không tin, không bằng lòng).

Dạng từ của humph

Ngôi thứ ba số íthumphs
Hiện tại phân từ (-ing)humphing
Quá khứ phân từhumphed
Quá khứhumphed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với humph

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

humph nghĩa là gì?

humph (thán từ, nội động từ) nghĩa là hừ, hừm.

humph phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của humph: giọng Anh (UK) /h(ʌ)mf/, giọng Mỹ (US) /h(ʌ)mf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.