TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

humpty-dumpty

US/ˌhəɱ.ti.ˈdəɱ.ti/ giọng máy của trình duyệt

humpty-dumpty nghĩa là người béo lùn.

Nghĩa của humpty-dumpty

Danh từ

  1. Cậu "quả trứng" (tên một nhân vật trong truyện trẻ em ở Châu-âu).
  2. Người béo lùn.
  3. Người đã ngã thì không dậy được, vật đã đỗ thì không dậy được; việc đã hỏng thì không tài nào sửa chữa được.
  4. Người ùng từ bất chấp nghĩa chung (dùng theo nghĩa chủ quan của mình).

Dạng từ của humpty-dumpty

Số nhiềuhumpty-dumpties

Câu hỏi thường gặp

humpty-dumpty nghĩa là gì?

humpty-dumpty (danh từ) nghĩa là người béo lùn.

humpty-dumpty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của humpty-dumpty: giọng Mỹ (US) /ˌhəɱ.ti.ˈdəɱ.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.