TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

humpy

UK/ˈhʌmpi/ US/ˈhʌmpi/ giọng máy của trình duyệt

humpy nghĩa là túp lều, gù, có bướu ở lưng.

Nghĩa của humpy

Danh từ

  1. Uc Túp lều.

Tính từ

  1. Gù; có bướu ở lưng.

Dạng từ của humpy

So sánh hơnhumpier
So sánh nhấthumpiest
Số nhiềuhumpies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với humpy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

humpy nghĩa là gì?

humpy (danh từ, tính từ) nghĩa là túp lều, gù, có bướu ở lưng.

humpy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của humpy: giọng Anh (UK) /ˈhʌmpi/, giọng Mỹ (US) /ˈhʌmpi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.