humpy
UK/ˈhʌmpi/
US/ˈhʌmpi/
giọng máy của trình duyệt
humpy nghĩa là túp lều, gù, có bướu ở lưng.
Nghĩa của humpy
Danh từ
- Uc Túp lều.
Tính từ
- Gù; có bướu ở lưng.
Dạng từ của humpy
| So sánh hơn | humpier |
| So sánh nhất | humpiest |
| Số nhiều | humpies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với humpy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
humpy nghĩa là gì?
humpy (danh từ, tính từ) nghĩa là túp lều, gù, có bướu ở lưng.
humpy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của humpy: giọng Anh (UK) /ˈhʌmpi/, giọng Mỹ (US) /ˈhʌmpi/.