TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hun

UK/hʌn/ US/hʌn/ giọng máy của trình duyệt

hun nghĩa là rợ hung, kẻ dã man, kẻ phá hoại.

Nghĩa của hun

Danh từ

  1. Sử học Rợ Hung.
  2. Nghĩa bóng Kẻ dã man, kẻ phá hoại.
  3. Nghĩa xấu Người Đức, người Phổ.

Dạng từ của hun

Số nhiềuhuns

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hun

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hun nghĩa là gì?

hun (danh từ) nghĩa là rợ hung, kẻ dã man, kẻ phá hoại.

hun phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hun: giọng Anh (UK) /hʌn/, giọng Mỹ (US) /hʌn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.