TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jerry

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdʒɛɹi/ US/ˈd͡ʒɛɹi/ giọng máy của trình duyệt

jerry nghĩa là cái bô.

Nghĩa của jerry

Danh từ

  1. Từ lóng Cái bô (để đi đái đêm).
  2. Như Jerry-shop.
  3. Lính Đức.
  4. Người Đức.
  5. Máy bay Đức.

Dạng từ của jerry

Số nhiềuJerries
Ngôi thứ ba số ítjerries
Hiện tại phân từ (-ing)jerrying
Quá khứ phân từjerried
Quá khứjerried

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jerry

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với jerry

  • Jerry is a very honest man. You can always take him at his word. Jerry là một người rất chân thật. Bạn có thể luôn tin lời của ông ta.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

jerry nghĩa là gì?

jerry (danh từ) nghĩa là cái bô.

jerry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jerry: giọng Anh (UK) /ˈdʒɛɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɛɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.