jerry
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdʒɛɹi/
US/ˈd͡ʒɛɹi/
giọng máy của trình duyệt
jerry nghĩa là cái bô.
Nghĩa của jerry
Danh từ
- Từ lóng Cái bô (để đi đái đêm).
- Như Jerry-shop.
- Lính Đức.
- Người Đức.
- Máy bay Đức.
Dạng từ của jerry
| Số nhiều | Jerries |
| Ngôi thứ ba số ít | jerries |
| Hiện tại phân từ (-ing) | jerrying |
| Quá khứ phân từ | jerried |
| Quá khứ | jerried |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jerry
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với jerry
- Jerry is a very honest man. You can always take him at his word. Jerry là một người rất chân thật. Bạn có thể luôn tin lời của ông ta.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
jerry nghĩa là gì?
jerry (danh từ) nghĩa là cái bô.
jerry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jerry: giọng Anh (UK) /ˈdʒɛɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɛɹi/.