hunchbacked
US/ˈhəntʃ.ˌbæ.kəd/
giọng máy của trình duyệt
hunchbacked nghĩa là gù lưng, có bướu ở lưng.
Nghĩa của hunchbacked
Tính từ
- Gù lưng; có bướu ở lưng.
Dạng từ của hunchbacked
| So sánh hơn | more hunchbacked |
| So sánh nhất | most hunchbacked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hunchbacked
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hunchbacked nghĩa là gì?
hunchbacked (tính từ) nghĩa là gù lưng, có bướu ở lưng.
hunchbacked phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hunchbacked: giọng Mỹ (US) /ˈhəntʃ.ˌbæ.kəd/.