TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hunchbacked

US/ˈhəntʃ.ˌbæ.kəd/ giọng máy của trình duyệt

hunchbacked nghĩa là gù lưng, có bướu ở lưng.

Nghĩa của hunchbacked

Tính từ

  1. Gù lưng; có bướu ở lưng.

Dạng từ của hunchbacked

So sánh hơnmore hunchbacked
So sánh nhấtmost hunchbacked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hunchbacked

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hunchbacked nghĩa là gì?

hunchbacked (tính từ) nghĩa là gù lưng, có bướu ở lưng.

hunchbacked phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hunchbacked: giọng Mỹ (US) /ˈhəntʃ.ˌbæ.kəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.