hunchback
UK/ˈhʌnt͡ʃbæk/
US/ˈhʌnt͡ʃbæk/
giọng máy của trình duyệt
hunchback nghĩa là lưng gù, lưng có bướu, người gù lưng.
Nghĩa của hunchback
Danh từ
- Lưng gù, lưng có bướu.
- Người gù lưng.
Dạng từ của hunchback
| Số nhiều | hunchbacks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hunchback
Đồng nghĩa
Họ từ của hunchback
Câu hỏi thường gặp
hunchback nghĩa là gì?
hunchback (danh từ) nghĩa là lưng gù, lưng có bướu, người gù lưng.
hunchback phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hunchback: giọng Anh (UK) /ˈhʌnt͡ʃbæk/, giọng Mỹ (US) /ˈhʌnt͡ʃbæk/.