TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hungrily

UK/ˈhʌŋɡɹɪli/ US/ˈhʌŋɡɹɪli/ giọng máy của trình duyệt

hungrily nghĩa là khao khát, thèm muốn.

Nghĩa của hungrily

Phó từ

  1. Khao khát, thèm muốn, thèm thuồng.

Dạng từ của hungrily

So sánh hơnmore hungrily
So sánh nhấtmost hungrily

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hungrily

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hungrily nghĩa là gì?

hungrily (phó từ) nghĩa là khao khát, thèm muốn.

hungrily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hungrily: giọng Anh (UK) /ˈhʌŋɡɹɪli/, giọng Mỹ (US) /ˈhʌŋɡɹɪli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.