hungrily
UK/ˈhʌŋɡɹɪli/
US/ˈhʌŋɡɹɪli/
giọng máy của trình duyệt
hungrily nghĩa là khao khát, thèm muốn.
Nghĩa của hungrily
Phó từ
- Khao khát, thèm muốn, thèm thuồng.
Dạng từ của hungrily
| So sánh hơn | more hungrily |
| So sánh nhất | most hungrily |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hungrily
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hungrily nghĩa là gì?
hungrily (phó từ) nghĩa là khao khát, thèm muốn.
hungrily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hungrily: giọng Anh (UK) /ˈhʌŋɡɹɪli/, giọng Mỹ (US) /ˈhʌŋɡɹɪli/.