hungting-case nghĩa là Nắp che mặt kính đồng hồ (của những người săn cáo).
Nghĩa của hungting-case
Danh từ
Nắp che mặt kính đồng hồ (của những người săn cáo).
Câu hỏi thường gặp
hungting-case nghĩa là gì?
hungting-case (danh từ) nghĩa là Nắp che mặt kính đồng hồ (của những người săn cáo).
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.