TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hunk

UK/hʌŋk/ US/hʌŋk/ giọng máy của trình duyệt

hunk nghĩa là miếng to, khúc to.

Nghĩa của hunk

Danh từ

  1. Miếng to, khúc to, khoanh to (bánh, thịt...).
    • a hunk of breadmột khoanh bánh mì to

Dạng từ của hunk

Số nhiềuhunks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hunk

Đồng nghĩa

Họ từ của hunk

Câu ví dụ với hunk

  • Tom is such a hunk. Tom quả là một người đàn ông lực lưỡng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

hunk nghĩa là gì?

hunk (danh từ) nghĩa là miếng to, khúc to.

hunk phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hunk: giọng Anh (UK) /hʌŋk/, giọng Mỹ (US) /hʌŋk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.