TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hungting-ground

giọng máy của trình duyệt

hungting-ground nghĩa là khu vực săn bắn, nơi săn.

Nghĩa của hungting-ground

Danh từ

  1. Khu vực săn bắn, nơi săn.

Cụm từ, thành ngữ với hungting-ground

  • happy hunting-ground(s) — Thiên đường (của người da đỏ); (Nghĩa bóng) Nơi săn bắn tốt.

Câu hỏi thường gặp

hungting-ground nghĩa là gì?

hungting-ground (danh từ) nghĩa là khu vực săn bắn, nơi săn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.