hunt down
giọng máy của trình duyệt
hunt down nghĩa là dồn vào thế cùng, lùng sục, lùng bắt.
Nghĩa của hunt down
Cụm động từ
- Dồn vào thế cùng.
- Lùng sục, lùng bắt.
- to hunt down a criminallùng bắt một kẻ phạm tôi
Dạng từ của hunt down
| Ngôi thứ ba số ít | hunts down |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hunting down |
| Quá khứ phân từ | hunted down |
| Quá khứ | hunted down |
Câu hỏi thường gặp
hunt down nghĩa là gì?
hunt down (cụm động từ) nghĩa là dồn vào thế cùng, lùng sục, lùng bắt.