TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hunter

Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhʌntə/ US/ˈhʌntɚ/ giọng máy của trình duyệt

hunter nghĩa là người đi săn, người đi lùng.

Nghĩa của hunter

Danh từ

  1. Người đi săn.
  2. Người đi lùng, người đi kiếm ((thường) trong từ ghép).
  3. Ngựa săn.
  4. Đồng hồ có nắp (cho mặt kính) (của những người săn cáo) ((cũng) hungting-watch).

Dạng từ của hunter

Số nhiềuhunters

Họ từ của hunter

Câu ví dụ với hunter

  • The hunter lost his quiver. Thợ săn bị mất ống đựng tên.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

hunter nghĩa là gì?

hunter (danh từ) nghĩa là người đi săn, người đi lùng.

hunter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hunter: giọng Anh (UK) /ˈhʌntə/, giọng Mỹ (US) /ˈhʌntɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.