TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hunt out

giọng máy của trình duyệt

hunt out nghĩa là lùng đuổi, đuổi ra, tìm ra, lùng ra.

Nghĩa của hunt out

Cụm động từ

  1. Lùng đuổi, đuổi ra.
  2. Tìm ra, lùng ra.

Dạng từ của hunt out

Ngôi thứ ba số íthunts out
Hiện tại phân từ (-ing)hunting out
Quá khứ phân từhunted out
Quá khứhunted out

Câu hỏi thường gặp

hunt out nghĩa là gì?

hunt out (cụm động từ) nghĩa là lùng đuổi, đuổi ra, tìm ra, lùng ra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.