hunt out
giọng máy của trình duyệt
hunt out nghĩa là lùng đuổi, đuổi ra, tìm ra, lùng ra.
Nghĩa của hunt out
Cụm động từ
- Lùng đuổi, đuổi ra.
- Tìm ra, lùng ra.
Dạng từ của hunt out
| Ngôi thứ ba số ít | hunts out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hunting out |
| Quá khứ phân từ | hunted out |
| Quá khứ | hunted out |
Câu hỏi thường gặp
hunt out nghĩa là gì?
hunt out (cụm động từ) nghĩa là lùng đuổi, đuổi ra, tìm ra, lùng ra.