TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hunt up

giọng máy của trình duyệt

hunt up nghĩa là lùng sục, tìm kiếm.

Nghĩa của hunt up

Cụm động từ

  1. Lùng sục, tìm kiếm.

Dạng từ của hunt up

Ngôi thứ ba số íthunts up
Hiện tại phân từ (-ing)hunting up
Quá khứ phân từhunted up
Quá khứhunted up

Câu hỏi thường gặp

hunt up nghĩa là gì?

hunt up (cụm động từ) nghĩa là lùng sục, tìm kiếm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.