TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

huntaway

giọng máy của trình duyệt

huntaway nghĩa là chó chăn cừu.

Nghĩa của huntaway

Danh từ

  1. Từ úc Chó chăn cừu.

Dạng từ của huntaway

Số nhiềuHuntaways

Câu hỏi thường gặp

huntaway nghĩa là gì?

huntaway (danh từ) nghĩa là chó chăn cừu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.