hunting-box
US/ˈhən.tiɳ.ˈbɑːks/
giọng máy của trình duyệt
hunting-box nghĩa là đất dụng võ.
Nghĩa của hunting-box
Danh từ
- Nhà săn (nhà nhỏ để ở trong mùa săn) -ground.
- Nơi thuận tiện cho việc làm ăn, đất dụng võ.
Dạng từ của hunting-box
| Số nhiều | hunting boxes |
Câu hỏi thường gặp
hunting-box nghĩa là gì?
hunting-box (danh từ) nghĩa là đất dụng võ.
hunting-box phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hunting-box: giọng Mỹ (US) /ˈhən.tiɳ.ˈbɑːks/.