TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hunting-box

US/ˈhən.tiɳ.ˈbɑːks/ giọng máy của trình duyệt

hunting-box nghĩa là đất dụng võ.

Nghĩa của hunting-box

Danh từ

  1. Nhà săn (nhà nhỏ để ở trong mùa săn) -ground.
  2. Nơi thuận tiện cho việc làm ăn, đất dụng võ.

Dạng từ của hunting-box

Số nhiềuhunting boxes

Câu hỏi thường gặp

hunting-box nghĩa là gì?

hunting-box (danh từ) nghĩa là đất dụng võ.

hunting-box phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hunting-box: giọng Mỹ (US) /ˈhən.tiɳ.ˈbɑːks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.