TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hunting-case

US/ˈhən.tiɳ.ˈkeɪs/ giọng máy của trình duyệt

hunting-case nghĩa là đất dụng võ.

Nghĩa của hunting-case

Danh từ

  1. Nắp che mặt kính đồng hồ (của những người săn cáo) thuận tiện cho việc làm ăn, đất dụng võ.

Câu hỏi thường gặp

hunting-case nghĩa là gì?

hunting-case (danh từ) nghĩa là đất dụng võ.

hunting-case phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hunting-case: giọng Mỹ (US) /ˈhən.tiɳ.ˈkeɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.