hunting-case
US/ˈhən.tiɳ.ˈkeɪs/ giọng máy của trình duyệt
hunting-case nghĩa là đất dụng võ.
Nghĩa của hunting-case
Danh từ
- Nắp che mặt kính đồng hồ (của những người săn cáo) thuận tiện cho việc làm ăn, đất dụng võ.
Câu hỏi thường gặp
hunting-case nghĩa là gì?
hunting-case (danh từ) nghĩa là đất dụng võ.
hunting-case phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hunting-case: giọng Mỹ (US) /ˈhən.tiɳ.ˈkeɪs/.