hunting
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhʌntɪŋ/
US/ˈhʌntɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
hunting nghĩa là sự đi săn, sự lùng sục, sự tìm kiếm.
Nghĩa của hunting
Danh từ
- Sự đi săn.
- Sự lùng sục, sự tìm kiếm.
- Sự lùng săn (lùng sục một vùng để săn).
Dạng từ của hunting
| Số nhiều | huntings |
Họ từ của hunting
Cụm từ, thành ngữ với hunting
- hunting dog — Chó săn.
Câu ví dụ với hunting
- The hunting dog headed for the woods. Con chó săn đã đi ra phía khu rừng.
- The fox seems to be hunting something. Con cáo có vẻ đang săn con gì đó.
- The lion is hunting an antelope. Con sư tử đó đang săn một con linh dương.
- The hunting dogs followed the scent of the fox. Những con chó săn đã lần theo mùi của con cáo.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
hunting nghĩa là gì?
hunting (danh từ) nghĩa là sự đi săn, sự lùng sục, sự tìm kiếm.
hunting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hunting: giọng Anh (UK) /ˈhʌntɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈhʌntɪŋ/.