TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hunting-crop

US/ˈhən.tiɳ.ˈkrɑːp/ giọng máy của trình duyệt

hunting-crop nghĩa là đất dụng võ.

Nghĩa của hunting-crop

Danh từ

  1. Roi ngựa ngắn (có vòng) ồ (của những người săn cáo) thuận tiện cho việc làm ăn, đất dụng võ.

Dạng từ của hunting-crop

Số nhiềuhunting-crops

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hunting-crop

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hunting-crop nghĩa là gì?

hunting-crop (danh từ) nghĩa là đất dụng võ.

hunting-crop phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hunting-crop: giọng Mỹ (US) /ˈhən.tiɳ.ˈkrɑːp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.