hunting-crop
US/ˈhən.tiɳ.ˈkrɑːp/
giọng máy của trình duyệt
hunting-crop nghĩa là đất dụng võ.
Nghĩa của hunting-crop
Danh từ
- Roi ngựa ngắn (có vòng) ồ (của những người săn cáo) thuận tiện cho việc làm ăn, đất dụng võ.
Dạng từ của hunting-crop
| Số nhiều | hunting-crops |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hunting-crop
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hunting-crop nghĩa là gì?
hunting-crop (danh từ) nghĩa là đất dụng võ.
hunting-crop phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hunting-crop: giọng Mỹ (US) /ˈhən.tiɳ.ˈkrɑːp/.