TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

huqin

UK/huːˈt͡ʃɪn/ US/huːˈt͡ʃɪn/ giọng máy của trình duyệt

huqin nghĩa là hồ cầm.

Nghĩa của huqin

Danh từ

  1. Hồ cầm.

Dạng từ của huqin

Số nhiềuhuqin

Câu hỏi thường gặp

huqin nghĩa là gì?

huqin (danh từ) nghĩa là hồ cầm.

huqin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của huqin: giọng Anh (UK) /huːˈt͡ʃɪn/, giọng Mỹ (US) /huːˈt͡ʃɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.