TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hurdler

US/ˈhɜː.dᵊ.lɜː/ giọng máy của trình duyệt

hurdler nghĩa là Người làm rào tạm thời.

Nghĩa của hurdler

Danh từ

  1. Người làm rào tạm thời.
  2. Thể dục, thể thao Vận động viên chạy vượt rào.

Dạng từ của hurdler

Số nhiềuhurdlers

Câu hỏi thường gặp

hurdler nghĩa là gì?

hurdler (danh từ) nghĩa là Người làm rào tạm thời.

hurdler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hurdler: giọng Mỹ (US) /ˈhɜː.dᵊ.lɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.