TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hurdy-gurdy

UK/ˈhɜː.diˌɡɜː.di/ US/ˈhɝː.diˌɡɝː.di/ giọng máy của trình duyệt

hurdy-gurdy nghĩa là đàn vien.

Nghĩa của hurdy-gurdy

Danh từ

  1. Đàn vien (một thứ đàn quay).

Dạng từ của hurdy-gurdy

Số nhiềuhurdy-gurdies

Câu hỏi thường gặp

hurdy-gurdy nghĩa là gì?

hurdy-gurdy (danh từ) nghĩa là đàn vien.

hurdy-gurdy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hurdy-gurdy: giọng Anh (UK) /ˈhɜː.diˌɡɜː.di/, giọng Mỹ (US) /ˈhɝː.diˌɡɝː.di/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.