TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hurl

UK/hɜːl/ US/hɝl/ giọng máy của trình duyệt

hurl nghĩa là sự ném mạnh, cái ném mạnh, sự lật nhào, sự lật đổ.

Nghĩa của hurl

Danh từ

  1. Sự ném mạnh, cái ném mạnh, cái phóng mạnh.
  2. Sự lật nhào, sự lật đổ.
  3. Ê-cốt Sự chuyên chở bằng xe; cuộc đi bằng xe.

Ngoại động từ

  1. Ném mạnh, phóng lao.
    • to hurl a spear at a wild animalphóng lao vào một con dã thú
    • to hurl oneself at (upon) someonelao vào ai, sấn vào ai
  2. Nghĩa bóng Lật nhào, lật đổ.
    • to hurl a king from his thronelật đổ một ông vua
  3. Ê-cốt Chuyên chở bằng xe.

Dạng từ của hurl

Ngôi thứ ba số íthurls
Hiện tại phân từ (-ing)hurling
Quá khứ phân từhurled
Quá khứhurled
Số nhiềuhurls

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hurl

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hurl nghĩa là gì?

hurl (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự ném mạnh, cái ném mạnh, sự lật nhào, sự lật đổ.

hurl phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hurl: giọng Anh (UK) /hɜːl/, giọng Mỹ (US) /hɝl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.