TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hurry-scurry

US/ˈhɜː.i.ˈskɜː.i/ giọng máy của trình duyệt

hurry-scurry nghĩa là hối hả lộn xộn, lung tung vội vã.

Nghĩa của hurry-scurry

Tính từ

  1. Hối hả lộn xộn, lung tung vội vã; ngược xuôi tán loạn.

Danh từ

  1. Tình trạng hối hả lộn xộn, tình trạng lung tung vội vã; tình trạng ngược xuôi tán loạn.

Nội động từ

  1. Hành động hối hả lộn xộn, hành động lung tung vội vã; chạy ngược xuôi tán loạn.

Câu hỏi thường gặp

hurry-scurry nghĩa là gì?

hurry-scurry (tính từ, danh từ, nội động từ) nghĩa là hối hả lộn xộn, lung tung vội vã.

hurry-scurry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hurry-scurry: giọng Mỹ (US) /ˈhɜː.i.ˈskɜː.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.