hurry-scurry
US/ˈhɜː.i.ˈskɜː.i/
giọng máy của trình duyệt
hurry-scurry nghĩa là hối hả lộn xộn, lung tung vội vã.
Nghĩa của hurry-scurry
Tính từ
- Hối hả lộn xộn, lung tung vội vã; ngược xuôi tán loạn.
Danh từ
- Tình trạng hối hả lộn xộn, tình trạng lung tung vội vã; tình trạng ngược xuôi tán loạn.
Nội động từ
- Hành động hối hả lộn xộn, hành động lung tung vội vã; chạy ngược xuôi tán loạn.
Câu hỏi thường gặp
hurry-scurry nghĩa là gì?
hurry-scurry (tính từ, danh từ, nội động từ) nghĩa là hối hả lộn xộn, lung tung vội vã.
hurry-scurry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hurry-scurry: giọng Mỹ (US) /ˈhɜː.i.ˈskɜː.i/.