TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hurry up

giọng máy của trình duyệt

hurry up nghĩa là làm gấp, tiến hành gấp rút, mau lên, nhanh lên.

Nghĩa của hurry up

Cụm động từ

  1. Làm gấp, tiến hành gấp rút.
    • hurry uphurrymau lên!, nhanh lên

Dạng từ của hurry up

Ngôi thứ ba số íthurries up
Hiện tại phân từ (-ing)hurrying up
Quá khứ phân từhurried up
Quá khứhurried up

Câu ví dụ với hurry up

  • Could you please hurry up, sir? Ông có thể vui lòng nhanh lên được không, thưa ông?
  • You have to hurry up. Nhanh lên nào.
  • You must hurry up. Bạn phải nhanh lên.
  • Come on, hurry up. Thôi nào, nhanh lên đi.
  • It’s getting late. If you don’t hurry up, I will leave without you. Sắp trễ giờ rồi. Nếu bạn không nhanh lên, tôi sẽ rời đi bỏ bạn lại đấy.
  • Hurry up. Mau lên!

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

hurry up nghĩa là gì?

hurry up (cụm động từ) nghĩa là làm gấp, tiến hành gấp rút, mau lên, nhanh lên.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.