TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hurst

UK/hɜːst/ US/hɝst/ giọng máy của trình duyệt

hurst nghĩa là gò, đồi nhỏ, dải cát.

Nghĩa của hurst

Danh từ

  1. Gò, đồi nhỏ.
  2. Dải cát (ở biển, sông).
  3. Đồi cây.
  4. Rừng nhỏ.

Dạng từ của hurst

Số nhiềuhursts

Câu hỏi thường gặp

hurst nghĩa là gì?

hurst (danh từ) nghĩa là gò, đồi nhỏ, dải cát.

hurst phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hurst: giọng Anh (UK) /hɜːst/, giọng Mỹ (US) /hɝst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.