hurt
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/hɜːt/
US/hɝt/
giọng máy của trình duyệt
hurt nghĩa là vết thương, chỗ bị đau, điều hại, tai hại.
Nghĩa của hurt
Danh từ
- Vết thương, chỗ bị đau.
- Điều hại, tai hại.
- Sự chạm đến, sự xúc phạm, sự làm tổn thương.
- a hurt to seomeone's reputatuionđiều xúc phạm đến thanh danh của ai
- a hurt to someone's prideđiều chạm đến lòng tự ái của ai
Ngoại động từ
- Làm bị thương, làm đau.
- to hurt one's armlàm đau cánh tay
- Gây tác hại, gây thiệt hại, làm hư, làm hỏng.
- rain has hurt the cropmưa gây thiệt hại cho mùa màng
- Chạm, xúc phạm, làm tổn thương.
- to hurt someone's pridelàm chạm lòng tự ái của ai
- to hurt someone's reputationxúc phạm đến thanh danh của ai
Nội động từ
- Thông tục Đau, bị đau.
- does your hant hurt?tay anh có đau không?
- Thông tục Bị tổn hại, bị tổn thương; bị xúc phạm.
Tính từ
- Đau.
Dạng từ của hurt
| Ngôi thứ ba số ít | hurts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hurting |
| Quá khứ phân từ | hurt |
| Quá khứ | hurt |
| So sánh hơn | more hurt |
| So sánh nhất | most hurt |
| Số nhiều | hurts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hurt
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của hurt
Câu ví dụ với hurt
- I'm sorry if my words hurt you. Tôi xin lỗi nếu lời nói của tôi có làm tổn thương bạn.
- Tom isn't going to hurt anybody else. Tom sẽ không làm tổn thương bất cứ người khác.
- I'm worried because Tom might get hurt. Tôi lo lắng vì Tom có thể bị thương.
- I put bandages on my hurt knee. Tôi đã băng bó đầu gối bị đau của mình.
- I am sorry if my words hurt you. Tôi xin lỗi nếu lời nói của tôi có làm tổn thương bạn.
- Tom hurt his knee when he fell down. Tom đã bị thương ở đầu gối khi nó té xuống.
- Tom said you hurt your back. Tom nói ấy tự làm đau lưng mình.
- I knew you couldn't hurt me. Tôi đã biết bạn không thể làm tổn thương tôi được.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
hurt nghĩa là gì?
hurt (danh từ, ngoại động từ, nội động từ, tính từ) nghĩa là vết thương, chỗ bị đau, điều hại, tai hại.
hurt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hurt: giọng Anh (UK) /hɜːt/, giọng Mỹ (US) /hɝt/.