husbandman
UK/ˈhəzbəndmən/
US/ˈhəzbəndmən/
giọng máy của trình duyệt
husbandman nghĩa là người làm ruộng, nông dân.
Nghĩa của husbandman
Danh từ
- Người làm ruộng, nông dân.
Dạng từ của husbandman
| Số nhiều | husbandmen |
Câu hỏi thường gặp
husbandman nghĩa là gì?
husbandman (danh từ) nghĩa là người làm ruộng, nông dân.
husbandman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của husbandman: giọng Anh (UK) /ˈhəzbəndmən/, giọng Mỹ (US) /ˈhəzbəndmən/.