TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

husbandman

UK/ˈhəzbəndmən/ US/ˈhəzbəndmən/ giọng máy của trình duyệt

husbandman nghĩa là người làm ruộng, nông dân.

Nghĩa của husbandman

Danh từ

  1. Người làm ruộng, nông dân.

Dạng từ của husbandman

Số nhiềuhusbandmen

Câu hỏi thường gặp

husbandman nghĩa là gì?

husbandman (danh từ) nghĩa là người làm ruộng, nông dân.

husbandman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của husbandman: giọng Anh (UK) /ˈhəzbəndmən/, giọng Mỹ (US) /ˈhəzbəndmən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.