husky
UK/ˈhʌs.ki/
US/ˈhʌs.ki/
giọng máy của trình duyệt
husky nghĩa là vỏ, giống như vỏ, có vỏ.
Nghĩa của husky
Tính từ
- Thuộc Vỏ; giống như vỏ; khô như vỏ, khô như trấu.
- Có vỏ.
- Khản, khàn (giọng); khản tiếng, nói khàn khàn (người).
- a husky voicegiọng nói khàn
- a husky coughtiếng ho khan
- Thông tục To khoẻ, vạm vỡ.
- a husky fellowmột chàng trai vạm vỡ
Danh từ
- Chó Et-ki-mô.
- Husky Người Et-ki-mô.
- Husky Tiếng Et-ki-mô.
Dạng từ của husky
| So sánh hơn | huskier |
| So sánh nhất | huskiest |
| Số nhiều | huskies |
Họ từ của husky
Câu hỏi thường gặp
husky nghĩa là gì?
husky (tính từ, danh từ) nghĩa là vỏ, giống như vỏ, có vỏ.
husky phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của husky: giọng Anh (UK) /ˈhʌs.ki/, giọng Mỹ (US) /ˈhʌs.ki/.