TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

husky

UK/ˈhʌs.ki/ US/ˈhʌs.ki/ giọng máy của trình duyệt

husky nghĩa là vỏ, giống như vỏ, có vỏ.

Nghĩa của husky

Tính từ

  1. Thuộc Vỏ; giống như vỏ; khô như vỏ, khô như trấu.
  2. Có vỏ.
  3. Khản, khàn (giọng); khản tiếng, nói khàn khàn (người).
    • a husky voicegiọng nói khàn
    • a husky coughtiếng ho khan
  4. Thông tục To khoẻ, vạm vỡ.
    • a husky fellowmột chàng trai vạm vỡ

Danh từ

  1. Chó Et-ki-mô.
  2. Husky Người Et-ki-mô.
  3. Husky Tiếng Et-ki-mô.

Dạng từ của husky

So sánh hơnhuskier
So sánh nhấthuskiest
Số nhiềuhuskies

Họ từ của husky

Câu hỏi thường gặp

husky nghĩa là gì?

husky (tính từ, danh từ) nghĩa là vỏ, giống như vỏ, có vỏ.

husky phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của husky: giọng Anh (UK) /ˈhʌs.ki/, giọng Mỹ (US) /ˈhʌs.ki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.