huss
UK/ˈhʌs/
US/ˈhʌs/
giọng máy của trình duyệt
huss nghĩa là thịt cá nhám góc.
Nghĩa của huss
Danh từ
- Thịt cá nhám góc.
Dạng từ của huss
| Số nhiều | husses |
| Ngôi thứ ba số ít | husses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hussing |
| Quá khứ phân từ | hussed |
| Quá khứ | hussed |
Câu hỏi thường gặp
huss nghĩa là gì?
huss (danh từ) nghĩa là thịt cá nhám góc.
huss phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của huss: giọng Anh (UK) /ˈhʌs/, giọng Mỹ (US) /ˈhʌs/.