TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

huss

UK/ˈhʌs/ US/ˈhʌs/ giọng máy của trình duyệt

huss nghĩa là thịt cá nhám góc.

Nghĩa của huss

Danh từ

  1. Thịt cá nhám góc.

Dạng từ của huss

Số nhiềuhusses
Ngôi thứ ba số íthusses
Hiện tại phân từ (-ing)hussing
Quá khứ phân từhussed
Quá khứhussed

Câu hỏi thường gặp

huss nghĩa là gì?

huss (danh từ) nghĩa là thịt cá nhám góc.

huss phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của huss: giọng Anh (UK) /ˈhʌs/, giọng Mỹ (US) /ˈhʌs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.