hutment
US/ˈhət.mənt/
giọng máy của trình duyệt
hutment nghĩa là Sự đóng trại trong những nhà gỗ tạm thời.
Nghĩa của hutment
Danh từ
- Quân sự Sự đóng trại trong những nhà gỗ tạm thời.
Dạng từ của hutment
| Số nhiều | hutments |
Câu hỏi thường gặp
hutment nghĩa là gì?
hutment (danh từ) nghĩa là Sự đóng trại trong những nhà gỗ tạm thời.
hutment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hutment: giọng Mỹ (US) /ˈhət.mənt/.